Danh mục 137 ngành nghề kinh doanh có điều kiện từ 01/3/2027: tra cứu đầy đủ theo Luật 24/2026/QH16
Từ ngày 01/3/2027, danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Việt Nam gồm 137 dòng. Luật 24/2026/QH16 sửa Luật Đầu tư 143/2025/QH15, được Quốc hội thông qua ngày 24/8/2026, thay toàn bộ Phụ lục IV bằng danh mục mới. Doanh nghiệp đang kinh doanh một ngành không còn trong danh mục được hoạt động mà không cần đáp ứng điều kiện đầu tư kinh doanh.
Trước khi đăng ký ngành mới, mở chi nhánh hay ký hợp đồng ở lĩnh vực nhạy cảm từ năm 2027, doanh nghiệp nên tra số thứ tự ngành trong bảng tra 137 dòng của Phụ lục mới. Ngành có trong danh mục vẫn phải đáp ứng điều kiện theo luật chuyên ngành; ngành không có thì không cần giấy phép con dựa trên Luật Đầu tư.
Căn cứ pháp lý & ngày rà soát: Luật 24/2026/QH16 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư 143/2025/QH15 (Điều 1, 2, 3 và Phụ lục), thông qua ngày 24/8/2026, đăng Công báo số 519 ngày 22/9/2026. Rà soát ngày 01/10/2026.
Lưu ý: Nội dung mang tính tham khảo. Điều kiện cụ thể của từng ngành nằm ở luật, nghị định chuyên ngành. Số ngành bị bỏ và bổ sung so với danh mục cũ được nêu theo tóm tắt của Bộ Tài chính; doanh nghiệp nên đối chiếu nguyên văn danh mục cũ và mới khi ngành của mình nằm ở ranh giới.
Các mốc hiệu lực
| Mốc | Nội dung | Căn cứ |
|---|---|---|
| 24/8/2026 | Quốc hội thông qua Luật 24/2026/QH16 | — |
| 01/01/2027 | Cấm kinh doanh khí N2O để sử dụng cho con người qua đường hô hấp; hợp đồng đã ký chấm dứt hiệu lực | Khoản 2 Điều 2; khoản 1 Điều 1; khoản 1 Điều 3 |
| Trong tối đa 45 ngày từ 01/01/2027 | Các bên thanh lý hợp đồng N2O thuộc diện cấm | Khoản 1 Điều 3 |
| Trước 01/3/2027 | Bộ, cơ quan ngang bộ ban hành giải pháp quản lý thay thế (nếu cần) cho ngành bị bỏ | Khoản 3 Điều 2 |
| 01/3/2027 | Danh mục 137 ngành nghề có hiệu lực | Khoản 1 Điều 2 |
Theo tóm tắt của Bộ Tài chính, danh mục mới bỏ 62 ngành và bổ sung 14 ngành so với Phụ lục IV cũ. Phân tích bối cảnh sửa luật có tại bài Luật Đầu tư sửa đổi 2026 và ngành nghề kinh doanh có điều kiện.
Ngành bị bỏ khỏi danh mục: xử lý thế nào
Khoản 3 Điều 3 Luật 24 quy định ba hệ quả với ngành có trong Phụ lục IV cũ nhưng bị bỏ:
| Tình huống | Xử lý |
|---|---|
| Đang hoặc sắp kinh doanh ngành bị bỏ | Được hoạt động đầu tư kinh doanh mà không cần đáp ứng điều kiện đầu tư kinh doanh |
| Đã có giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ | Nếu có nhu cầu, tiếp tục sử dụng đến hết thời hạn, không phải làm thủ tục cấp, điều chỉnh, gia hạn |
| Hồ sơ đã nộp hợp lệ nhưng chưa có kết quả trước 01/3/2027 | Cơ quan có thẩm quyền thông báo ngừng giải quyết và trả hồ sơ |
Doanh nghiệp đang chờ cấp phép cho ngành có khả năng bị bỏ nên kiểm tra danh mục mới trước khi tiếp tục bổ sung hồ sơ.
Cấm kinh doanh khí N2O cho mục đích hít
Điểm m khoản 1 Điều 6 Luật Đầu tư được bổ sung: cấm kinh doanh khí N2O để sử dụng cho con người qua đường hô hấp, trừ mục đích y tế, công nghệ thực phẩm, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học và mục đích khác theo quy định của Chính phủ. Quy định áp dụng từ 01/01/2027.
Hợp đồng kinh doanh N2O thuộc diện cấm đã giao kết chấm dứt hiệu lực từ 01/01/2027. Các bên thanh lý trong tối đa 45 ngày theo pháp luật dân sự. Doanh nghiệp phân phối N2O cho ngành thực phẩm, y tế cần lưu hồ sơ chứng minh mục đích sử dụng của khách hàng.
Thay đổi đi kèm ở Luật Xây dựng và Luật Đường bộ
- Luật Xây dựng 135/2025/QH15, Điều 88: cá nhân giữ chức danh chủ nhiệm, chủ trì lập quy hoạch đô thị và nông thôn; chủ nhiệm khảo sát; chủ nhiệm, chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế; giám sát thi công phải có chứng chỉ hành nghề hạng I, II, III. Giám đốc quản lý dự án và chỉ huy trưởng công trường phải đáp ứng điều kiện năng lực, kinh nghiệm nghề nghiệp.
- Luật Đường bộ 35/2024/QH15: bãi bỏ khoản 6 Điều 29.
- Dịch vụ hỗ trợ cấp thị thực (STT 137): Chính phủ quy định xử lý chuyển tiếp với hoạt động đã thực hiện trước 01/3/2027.
Bảng tra 137 ngành nghề kinh doanh có điều kiện
Thứ tự và tên ngành giữ nguyên theo Phụ lục ban hành kèm Luật 24/2026/QH16. Cách gom nhóm chỉ để dễ tra cứu, không phải phân nhóm của luật.
Nhóm An ninh, trật tự và dịch vụ tư pháp (STT 1–12)
| STT | Ngành, nghề |
|---|---|
| 1 | Sản xuất con dấu |
| 2 | Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa) |
| 3 | Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ |
| 4 | Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị, thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động |
| 5 | Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng |
| 6 | Kinh doanh dịch vụ cầm đồ |
| 7 | Kinh doanh dịch vụ xoa bóp |
| 8 | Kinh doanh dịch vụ bảo vệ |
| 9 | Hành nghề luật sư |
| 10 | Hành nghề công chứng |
| 11 | Hành nghề giám định tư pháp |
| 12 | Kinh doanh dịch vụ kiểm toán |
Nhóm Hải quan, chứng khoán, bảo hiểm, thẩm định giá (STT 13–22)
| STT | Ngành, nghề |
|---|---|
| 13 | Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ |
| 14 | Kinh doanh địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan |
| 15 | Kinh doanh chứng khoán |
| 16 | Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán; dịch vụ hỗ trợ giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước |
| 17 | Hoạt động kinh doanh bảo hiểm (không bao gồm dịch vụ phụ trợ bảo hiểm) |
| 18 | Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá |
| 19 | Kinh doanh xổ số |
| 20 | Kinh doanh trò chơi có thưởng (bao gồm trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài, casino và đặt cược) |
| 21 | Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm |
| 22 | Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ bảo hiểm hưu trí bổ sung |
Nhóm Năng lượng, hóa chất, thương mại (STT 23–36)
| STT | Ngành, nghề |
|---|---|
| 23 | Kinh doanh xăng dầu |
| 24 | Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy) |
| 25 | Kinh doanh tiền chất thuốc nổ |
| 26 | Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ |
| 27 | Kinh doanh dịch vụ nổ mìn |
| 28 | Sản xuất, kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất thuộc danh mục hóa chất, khoáng vật cấm quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; dịch vụ tồn trữ hóa chất; hoạt động tư vấn chuyên ngành hóa chất |
| 29 | Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá, trừ thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng |
| 30 | Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Y tế |
| 31 | Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa |
| 32 | Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện |
| 33 | Xuất khẩu gạo |
| 34 | Kinh doanh tiền chất công nghiệp |
| 35 | Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp |
| 36 | Hoạt động thương mại điện tử: quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp; chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại |
Nhóm Lao động, giáo dục nghề nghiệp (STT 37–41)
| STT | Ngành, nghề |
|---|---|
| 37 | Hoạt động giáo dục nghề nghiệp |
| 38 | Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề |
| 39 | Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động |
| 40 | Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài |
| 41 | Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện |
Nhóm Giao thông vận tải (STT 42–58)
| STT | Ngành, nghề |
|---|---|
| 42 | Kinh doanh vận tải đường bộ |
| 43 | Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô |
| 44 | Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới |
| 45 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô |
| 46 | Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe |
| 47 | Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông |
| 48 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa |
| 49 | Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải |
| 50 | Kinh doanh vận tải hàng không |
| 51 | Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam |
| 52 | Kinh doanh, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, thử nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác |
| 53 | Kinh doanh cảng hàng không |
| 54 | Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không |
| 55 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không |
| 56 | Kinh doanh vận tải đường sắt |
| 57 | Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt |
| 58 | Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm |
Nhóm Bất động sản, xây dựng (STT 59–65)
| STT | Ngành, nghề |
|---|---|
| 59 | Kinh doanh bất động sản |
| 60 | Hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng và chỉ huy trưởng công trường |
| 61 | Hành nghề khảo sát xây dựng |
| 62 | Hành nghề thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng |
| 63 | Hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình |
| 64 | Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng |
| 65 | Hành nghề tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn |
Nhóm Bưu chính, viễn thông, thông tin, an toàn thông tin (STT 66–79)
| STT | Ngành, nghề |
|---|---|
| 66 | Kinh doanh dịch vụ bưu chính |
| 67 | Kinh doanh dịch vụ viễn thông |
| 68 | Kinh doanh dịch vụ tin cậy |
| 69 | Hoạt động của nhà xuất bản |
| 70 | Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì không chứa nhãn hàng hóa |
| 71 | Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội |
| 72 | Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet |
| 73 | Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
| 74 | Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
| 75 | Dịch vụ gia công, sửa chữa hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài |
| 76 | Kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử |
| 77 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự) |
| 78 | Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu |
| 79 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự |
Nhóm Giáo dục (STT 80–81)
| STT | Ngành, nghề |
|---|---|
| 80 | Hoạt động giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục đại học, giáo dục thường xuyên |
| 81 | Hoạt động của cơ sở giáo dục nước ngoài và phân hiệu cơ sở giáo dục nước ngoài |
Nhóm Nông nghiệp, thủy sản, chăn nuôi, thú y (STT 82–99)
| STT | Ngành, nghề |
|---|---|
| 82 | Khai thác thủy sản |
| 83 | Kinh doanh thủy sản |
| 84 | Sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản, sản xuất thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
| 85 | Đăng kiểm tàu cá |
| 86 | Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật |
| 87 | Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật |
| 88 | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật |
| 89 | Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y |
| 90 | Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật |
| 91 | Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật |
| 92 | Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản) |
| 93 | Kinh doanh chăn nuôi trang trại |
| 94 | Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm |
| 95 | Sản xuất phân bón |
| 96 | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón |
| 97 | Kinh doanh giống vật nuôi, sản xuất giống cây trồng |
| 98 | Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản |
| 99 | Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen |
Nhóm Y tế, dược, bức xạ (STT 100–105)
| STT | Ngành, nghề |
|---|---|
| 100 | Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| 101 | Kinh doanh dược |
| 102 | Sản xuất mỹ phẩm |
| 103 | Kinh doanh thiết bị y tế |
| 104 | Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ |
| 105 | Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
Nhóm Khoa học, công nghệ, sở hữu trí tuệ (STT 106–108)
| STT | Ngành, nghề |
|---|---|
| 106 | Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp |
| 107 | Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ |
| 108 | Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện quyền tác giả, quyền liên quan, dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng) |
Nhóm Văn hóa, thể thao, du lịch (STT 109–117)
| STT | Ngành, nghề |
|---|---|
| 109 | Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim |
| 110 | Kinh doanh dịch vụ giám định di vật, cổ vật |
| 111 | Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích |
| 112 | Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường |
| 113 | Kinh doanh dịch vụ lữ hành |
| 114 | Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp |
| 115 | Kinh doanh dịch vụ lưu trú |
| 116 | Kinh doanh di vật, cổ vật, trừ kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật; kinh doanh dịch vụ bảo quản, phục chế, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu di vật, cổ vật |
| 117 | Nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Nhóm Đo đạc, tài nguyên, khoáng sản, môi trường (STT 118–126)
| STT | Ngành, nghề |
|---|---|
| 118 | Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ |
| 119 | Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
| 120 | Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất |
| 121 | Kinh doanh dịch vụ khai thác tài nguyên nước |
| 122 | Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản |
| 123 | Khai thác khoáng sản |
| 124 | Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại |
| 125 | Nhập khẩu phế liệu |
| 126 | Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường |
Nhóm Ngân hàng, thanh toán, vàng (STT 127–132)
| STT | Ngành, nghề |
|---|---|
| 127 | Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại |
| 128 | Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
| 129 | Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô |
| 130 | Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng; cung ứng dịch vụ tiền di động |
| 131 | Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng |
| 132 | Kinh doanh vàng, trừ vàng trang sức, mỹ nghệ |
Nhóm Dữ liệu, tài sản mã hóa, thị thực (STT 133–137)
| STT | Ngành, nghề |
|---|---|
| 133 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian, phân tích, tổng hợp dữ liệu |
| 134 | Kinh doanh dịch vụ sàn dữ liệu |
| 135 | Hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa |
| 136 | Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân |
| 137 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ cấp thị thực của cơ sở kinh doanh được uỷ quyền |
Các dòng đáng chú ý với doanh nghiệp công nghệ, dữ liệu
Danh mục có nhiều dòng liên quan kinh tế số: nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng tích hợp và chứng thực hợp đồng điện tử (STT 36); dịch vụ tin cậy (68); xác thực điện tử (76); trung gian, phân tích, tổng hợp dữ liệu (133); sàn dữ liệu (134); dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa (135); xử lý dữ liệu cá nhân (136). Doanh nghiệp vận hành sàn nên đọc thêm bài website thương mại điện tử: hạn cập nhật hồ sơ 30/6/2027.
Doanh nghiệp xuất nhập khẩu lưu ý các dòng xuất khẩu gạo (33), kho ngoại quan và địa điểm thu gom hàng lẻ (13), địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan (14), nhập khẩu phế liệu (125). Xem thêm bài giấy phép, điều kiện ngành nhập khẩu.
Checklist cho doanh nghiệp
- Lập danh sách ngành nghề đã đăng ký và đối chiếu với 137 dòng.
- Ngành bị bỏ: quyết định có tiếp tục duy trì giấy phép cũ hay không; theo dõi giải pháp quản lý thay thế của Bộ quản lý ngành.
- Hồ sơ cấp phép đang nộp: kiểm tra ngành còn trong danh mục không trước 01/3/2027.
- Kinh doanh N2O: rà hợp đồng, thanh lý trong tối đa 45 ngày từ 01/01/2027 với khách hàng không thuộc mục đích được phép.
- Doanh nghiệp xây dựng: cập nhật chứng chỉ hành nghề và hồ sơ năng lực của giám đốc dự án, chỉ huy trưởng.
Câu hỏi thường gặp
Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện mới có bao nhiêu ngành?
137 ngành, nghề, theo Phụ lục ban hành kèm Luật 24/2026/QH16 thay thế Phụ lục IV Luật Đầu tư 143/2025/QH15.
Danh mục mới áp dụng từ ngày nào?
Từ ngày 01/3/2027. Riêng quy định cấm kinh doanh khí N2O để sử dụng cho con người qua đường hô hấp và việc chấm dứt hợp đồng N2O áp dụng từ 01/01/2027.
Ngành nghề bị bỏ khỏi danh mục thì giấy phép cũ còn dùng được không?
Được. Nếu có nhu cầu, doanh nghiệp tiếp tục sử dụng giấy phép, giấy chứng nhận đã cấp đến hết thời hạn mà không phải làm thủ tục cấp, điều chỉnh, gia hạn.
Hồ sơ xin giấy phép đang nộp cho ngành bị bỏ thì xử lý thế nào?
Hồ sơ đã tiếp nhận hợp lệ trước ngày luật có hiệu lực nhưng chưa có kết quả sẽ được cơ quan có thẩm quyền thông báo ngừng giải quyết và trả lại cho người nộp.
Kinh doanh khí N2O có bị cấm hoàn toàn không?
Không. Luật cấm kinh doanh khí N2O để sử dụng cho con người qua đường hô hấp, trừ mục đích y tế, công nghệ thực phẩm, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học và mục đích khác theo quy định của Chính phủ.
Kinh doanh dịch vụ lưu trú, lữ hành có còn là ngành có điều kiện không?
Có. Kinh doanh dịch vụ lữ hành (STT 113) và kinh doanh dịch vụ lưu trú (STT 115) vẫn nằm trong danh mục mới.
